构想
cấu tưởng
Hán Việt: cấu tưởng · Pinyin: gòu xiǎng
Tổng quan
cấu tứ; ý tứ; ý nghĩ; lối suy nghĩ. 構想巧妙 cấu tứ khéo léo 這部小說,構想和行文都不高明. bộ tiểu thuyết này, cấu tứ và hành văn đều không hay.; ý tưởng. đề ra ý tưởng thể chế cải cách
①构思~巧妙ㄧ这部小说,~和行文都不高明。②形成的想法提出体制改革的~。
預存於心中的想法。指對事情的實行所擬的腹案。如:「對於這個方案,你有什麼構想。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thành ý tưởng
- Cihui khái niệm
- Tần suất từ câu tưởng/cấu tưởng: tư tưởng/cấu tứ/ý tứ/ý nghĩ/lối suy nghĩ/ý tưởng; cấu tứ; ý tứ; ý nghĩ; lối suy nghĩ; ý tưởng
- Biên soạn v. visualize; conceptualize ◆n. 1. proposition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預存於心中的想法。指對事情的實行所擬的腹案。如:「對於這個方案,你有什麼構想。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①构思~巧妙ㄧ这部小说,~和行文都不高明。②形成的想法提出体制改革的~。
Eng
- JMdict plan
- JMdict plot
- JMdict idea
- JMdict conception
- JMdict vision
- Cihui to conceive; concept
- Tần suất từ v. visualize; conceptualize ◆n. 1. proposition , Zhège ∼ hěn kěxíng. This idea is feasible. 2. conceptualization; concept
Đức
- Handedict Konzept, Idee
ja
- JMdict 構想(こうそう)