构成
cấu thành
Hán Việt: cấu thành · Pinyin: gòu chéng
Tổng quan
hình thành; tạo thành; cấu thành; cấu tạo; hợp thành. 眼鏡由鏡片和鏡架構成 kính do tròng kính và gọng kính tạo thành. 違法情節輕微,還沒有構成犯罪. vi phạm pháp luật nhẹ, thì chưa trở thành tội phạm.; kết cấu
①形成; 造成眼镜由镜片和镜架~ㄧ违法情节轻微,还没有~犯罪。②结构①研究所目前的人员~不尽合理。
造成、組成。如:「小橋、流水、人家,構成了一幅美麗的畫面。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cấu thành
- Cihui hình thành
- Cihui soạn
- Cihui thành lập
- Cihui cấu hình (tin học)
- Biên soạn r.v. constitute; form; compose; make up ◆n. formation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 造成、組成。如:「小橋、流水、人家,構成了一幅美麗的畫面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①形成; 造成眼镜由镜片和镜架~ㄧ违法情节轻微,还没有~犯罪。②结构①研究所目前的人员~不尽合理。
- Kaggle Zh-Vi composing
Eng
- JMdict composition
- JMdict construction
- JMdict formation
- JMdict makeup
- JMdict structure
- Cihui to constitute; to form; to compose; to make up; to configure (computing)
Đức
- Handedict vervollständigen, packen
ja
- JMdict 構成(こうせい)