枕中書

chẩm trung thư

Hán Việt: chẩm trung thư

Tổng quan

Cấu tạo: (chẩm) + (trung) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祕藏不肯輕意示人的書籍。如:「據說他的枕中書不乏絕版的古書,只可惜不能窺探究竟。」 2.書名。晉葛洪撰,一卷。記載神仙道術之事,多與陶宏景真靈位業圖合。也稱為「元始上真眾仙記。」

Eng

  • Cihui 枕中書 hěnzhōngshū n. Daoist secret alchemistic formulas