枕戈嘗膽

zhěn gē cháng dǎn chẩm qua thường đảm

Hán Việt: chẩm qua thường đảm · Pinyin: zhěn gē cháng dǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (chẩm) + (qua) + (thường) + (đảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭枕兵器,口嘗苦膽。形容時時自我警惕,奮發圖強,以備殺敵報仇雪恥。《陳書.卷一.高祖紀上》:「自寇虜陵江,宮闈幽辱。公枕戈嘗膽,提劍拊心,氣涌青霄,神飛紫闥。」《明史.卷一六四.聊讓傳》:「陛下枕戈嘗膽之秋,可不拔賢舉能,一新政治乎?」也作「枕戈飲膽」。