枕经藉书

chẩm kinh tạ thư

Hán Việt: chẩm kinh tạ thư

Tổng quan

ối vào sách, dựa vào tập. Chỉ sự mê mải học hành hoặc say mê sách vở. chẩm kinh tạ thư chẩm kinh tạ thư ☆Gối vào sách, dựa vào tập. Chỉ sự mê mải học hành hoặc say mê sách vở.

Cấu tạo: (chẩm) + (kinh) + (tạ) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối vào sách, dựa vào tập. Chỉ sự mê mải học hành hoặc say mê sách vở. chẩm kinh tạ thư chẩm kinh tạ thư ☆Gối vào sách, dựa vào tập. Chỉ sự mê mải học hành hoặc say mê sách vở.