林林總總
lâm lâm tổng tổng
Hán Việt: lâm lâm tổng tổng · Pinyin: lín lín zǒng zǒng
Tổng quan
rất phong phú | đông đảo
Nghĩa
Việt
- Cihui rất phong phú | đông đảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人或事物眾多。如:「超級市場銷售的商品,林林總總,應有盡有。」
Eng
- CC-CEDICT in great abundance|numerous
- Cihui 林林總總 ínlínzǒngzǒng v.p. multitudinous