林語堂

lín yǔ táng lâm ngữ đường

Hán Việt: lâm ngữ đường · Pinyin: lín yǔ táng

Tổng quan

Lin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc

Cấu tạo: (lâm) + (ngữ) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1895~1976)福建龍溪人,為二十世紀享譽國際的著名學者及作家。學識淵博,精通英文,才智傑出,著作等身,望重士林,譽滿國際。著有《開明英文文法》、《生活的藝術》、《京華煙雲》、《中國與印度的智慧》、《無所不談合集》等。編有《林語堂漢英辭典》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 散文家,语言学家。福建龙溪(今属龙海)人。曾留学美国、德国,获博士学位。1922年回国后任北京大学教授。1936年移居美国,1966年到台湾。著有长篇小说《京华烟云》、论著《生活的艺术》以及《开明英文读本》等。有《林语堂文集》。

Eng

  • CC-CEDICT Lin Yutang (1895-1976), Chinese writer, linguist and inventor
  • Cihui 林語堂 ín Yǔtáng (1895-1976) n. linguist, lexicographer, writer, journalist, and writer of popular books in English about China