果報
quả báo
Hán Việt: quả báo · Pinyin: guǒ bào
Tổng quan
nghiệp | quả báo (Phật giáo) ái kết cục đáp lại, đúng với cái việc đã làm. »Trời kia quả báo mấy hồi, tiếc công son điểm phấn dồi bấy lâu«. (Lục Vân Tiên). quả báo quả báo ☆Cái kết cục đáp lại, đúng với cái việc đã làm. »Trời kia quả báo mấy hồi, tiếc công son điểm phấn dồi bấy lâu«. (Lục Vân Tiên). quả báo (術語)新曰異熟。舊曰果報。果報者,吾人今日之境界。為對於過去世業因(不善不惡也)之結果,故曰果。又為應於其業因而報者,故曰報。然則曰果,曰報,其體為一,總括一切眾生自生至死之間,自…
Nghĩa
Việt
- Cihui quả báo quả báo ☆Cái kết cục đáp lại, đúng với cái việc đã làm. »Trời kia quả báo mấy hồi, tiếc công son điểm phấn dồi bấy lâu«. (Lục Vân Tiên).
- Cihui nghiệp | quả báo (Phật giáo) ái kết cục đáp lại, đúng với cái việc đã làm. »Trời kia quả báo mấy hồi, tiếc công son điểm phấn dồi bấy lâu«. (Lục Vân Tiên). quả báo quả báo ☆Cái kết cục đáp lại, đúng với cái việc đã làm. »Trời kia quả báo mấy hồi, tiếc công son điểm phấn dồi bấy l…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。由於前世行為的力量所導致的結果。《雜阿含經》卷四:「我不如是說:『應施於我,不應施餘。施我得大果報,非施餘人得大果報。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因果报应,是起源于佛教的一种宿命论:~不爽。
Eng
- CC-CEDICT karma|preordained fate (Buddhism)
- Cihui karma; preordained fate (Buddhism)
ja
- JMdict good fortune|luck|happiness|vipaka (retribution)