果實累累
quả thật luy luy
Hán Việt: quả thật luy luy · Pinyin: guǒ shí léi léi
Tổng quan
nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ) | quả treo trĩu cành | nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể | hết thành công này đến thành công khác
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ) | quả treo trĩu cành | nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể | hết thành công này đến thành công khác
Eng
- CC-CEDICT lit. prodigious abundance of fruit (idiom)|fruit hangs heavy on the bough|fig. countless accomplishments|one great result after another
- Cihui lit. prodigious abundance of fruit (idiom); fruit hangs heavy on the bough; fig. countless accomplishments; one great result after another