枝繁葉茂

zhī fán yè mào chi phồn diệp mậu

Hán Việt: chi phồn diệp mậu · Pinyin: zhī fán yè mào

Tổng quan

(cây cối) sinh trưởng sum suê | (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh | phát đạt

Cấu tạo: (chi) + (phồn) + (diệp) + (mậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cây cối) sinh trưởng sum suê | (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh | phát đạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹木的枝葉繁密茂盛。比喻兒孫滿堂,子孫眾多。明.孫梅錫《琴心記》第四四齣:「願人間天上共效綢繆,賀郎君玉潤冰清,祝小姐枝繁葉茂。」也作「枝葉繁茂」。

Eng

  • CC-CEDICT (of plants) to grow luxuriantly; (fig.) (of a family or business etc) to prosper; to flourish
  • Cihui 枝繁葉茂 hīfányèmào f.e. with luxuriant foliage