枢轴的
xu trục đích
Hán Việt: xu trục đích
Tổng quan
trụ, ngõng, chốt, (quân sự) chiến sĩ đứng làm chốt (khi một đội quân xoay hướng đi), (nghĩa bóng) điểm then chốt, điểm mấu chốt, đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt, đóng vào trụ, đóng ngõng vào
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Trụ
Mainland
- Kaggle Zh-Vi Pivot