枪决
thương quyết
Hán Việt: thương quyết · Pinyin: qiāng jué
Tổng quan
xử bắn; hành quyết
1.枪毙。
以槍殺做為執行死刑的方式。也作「槍斃」、「鎗斃」、「鎗決」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giống như 槍斃
- Cihui 枪毙
- Tần suất từ sang quyết/sanh quyết/thương quyết: xử bắn/hành quyết; hành quyết
- Biên soạn 槍決 iāngjué v. <wr.> execute by shooting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以槍殺做為執行死刑的方式。也作「槍斃」、「鎗斃」、「鎗決」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.枪毙。
Eng
- Cihui to execute by firing squad; same as 槍斃; 枪毙
- Tần suất từ 槍決 iāngjué v. <wr.> execute by shooting
Đức
- Handedict erschießen