槍斃

qiāng bì thương tễ

Hán Việt: thương tễ · Pinyin: qiāng bì

Tổng quan

xử bắn | bắn chết | nghĩa bóng: loại bỏ | thoát khỏi

Cấu tạo: (thương) + (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử bắn | bắn chết | nghĩa bóng: loại bỏ | thoát khỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以槍射死。如:「謀害多條人命的凶手,已於今天凌晨槍斃。」也作「槍決」、「鎗斃」、「鎗決」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用枪打死; 现多用于称执行死刑; 比喻废弃不用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用枪打死。 2.现多用于称执行死刑。 3.比喻废弃不用。

Eng

  • CC-CEDICT to execute by firing squad|to shoot dead|fig. to discard|to get rid of
  • Cihui to execute by firing squad; to shoot dead; fig. to discard; to get rid of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

枪决