枪毙
thương tễ
Hán Việt: thương tễ · Pinyin: qiāng bì
Tổng quan
bắn chết; xử bắn
1.用枪打死。 2.现多用于称执行死刑。 3.比喻废弃不用。
以槍射死。如:「謀害多條人命的凶手,已於今天凌晨槍斃。」也作「槍決」、「鎗斃」、「鎗決」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: loại bỏ
- Cihui thoát khỏi
- Tần suất từ súng, phát đại bác, súng lục, người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn, súng lệnh, bình sơn xì, ống bơm thuốc trừ sâu, kẻ cắp, kẻ trộm, (+for, after) săn lùng, truy nã cành non; chồi cây; cái măng, thác nước, cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất...), cuộc tập bắn, cuộc săn bắn; đất để săn bắn, (thể dục,thể thao) cú đá, cú sút (bóng), cơ đau nhói, vụt qua, vọt tới, chạy qua, đâm ra, trồi ra, ném, phóng, quăng, liệng, đổ, bắn, săn bắn, sút, đá (bóng), đau nhói, đau nhức nhối, (thể dục,thể thao) là là mặt đất ((nghĩa bóng) crickê), chụp ảnh, quay phim, bào, óng…
- Biên soạn 槍斃 qiāngbì v. 1. execute by shooting 2. <slang> reject; veto
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以槍射死。如:「謀害多條人命的凶手,已於今天凌晨槍斃。」也作「槍決」、「鎗斃」、「鎗決」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用枪打死。 2.现多用于称执行死刑。 3.比喻废弃不用。
- Kaggle Zh-Vi bump off
Eng
- Cihui to execute by firing squad; to shoot dead; fig. to discard; to get rid of
- Tần suất từ 槍斃 qiāngbì v. 1. execute by shooting 2. <slang> reject; veto , Wǒ de jìhuà bèi ∼ le. My proposal has been rejected
Đức
- Handedict Erschießung