枯坐
khô tọa
Hán Việt: khô tọa · Pinyin: kū zuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孤單無聊地默坐。如:「他左等右等,枯坐了半天,還是沒等到朋友來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 默坐,呆坐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.默坐,呆坐。
Eng
- Cihui 枯坐 ūzuò v. sit in boredom