枯損量
khô tổn lượng
Hán Việt: khô tổn lượng · Pinyin: kū sǔn liàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指森林中由于自然枯死和风倒﹑雪压﹑病虫﹑火灾等桅而减少的蓄积量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指森林中由于自然枯死和风倒﹑雪压﹑病虫﹑火灾等桅而减少的蓄积量。
Hán Việt: khô tổn lượng · Pinyin: kū sǔn liàng