枯木堂

kū mù táng khô mộc đường

Hán Việt: khô mộc đường · Pinyin: kū mù táng

Tổng quan

khô mộc đường (雜名)枯木眾所居之堂。☸

Cấu tạo: (khô) + (mộc) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khô mộc đường (雜名)枯木眾所居之堂。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和尚参禅打坐处。因如枯木寂然不动,故称。源于唐末石霜禅师。见宋赞宁等《宋高僧传》卷十二。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.和尚参禅打坐处。因如枯木寂然不动,故称。源于唐末石霜禅师。见宋赞宁等《宋高僧传》卷十二。