枯水位

kū shuǐ wèi khô thủy vị

Hán Việt: khô thủy vị · Pinyin: kū shuǐ wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (khô) + (thủy) + (vị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地面水流近于枯竭,主要依靠地下水补给而维持比较稳定且较低的水位。多产生于流域内少雨季节。也有依据历年观测资料确定一上限,低于此限的水位即称枯水位。

Eng

  • Cihui 枯水位 ūshuǐwèi n. low water