枯水期

kū shuǐ qī khô thủy kì

Hán Việt: khô thủy kì · Pinyin: kū shuǐ qī

Tổng quan

thời kỳ mực nước thấp (mùa đông ở miền bắc Trung Quốc) mùa khô; mùa hạn; mùa nước cạn。河流處於最低水位的時期。

Cấu tạo: (khô) + (thủy) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời kỳ mực nước thấp (mùa đông ở miền bắc Trung Quốc) mùa khô; mùa hạn; mùa nước cạn。河流處於最低水位的時期。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一區域在一年中降雨量特別稀少的時期。此時容易出現乾旱缺水的現象,以臺灣為例,基隆的枯水期在四到八月,臺中在十至二月,高雄在十至四月。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 河流、湖泊处于最低水位的时期。

Eng

  • CC-CEDICT dry season; low-water period
  • Cihui dry season; low-water period