枯萎的

khô nuy đích

Hán Việt: khô nuy đích

Tổng quan

đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật không có nhựa, không có nhựa sống, không có sinh lực héo, khô; tàn (hoa; lá), làm khô, làm héo, đốt (vết thương), đóng dấu bằng sắt nung, làm cho chai đi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm vỡ, làm nổ tung, khô héo đi, (như) sere khô xác, nhăn nheo khô xác, nhăn nheo

Cấu tạo: (khô) + (nuy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật không có nhựa, không có nhựa sống, không có sinh lực héo, khô; tàn (hoa; lá), làm khô, làm héo, đốt (vết thương), đóng dấu bằng sắt nung, làm cho chai đi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm vỡ, làm nổ tung, khô héo đi, (như) sere khô xác, nhăn…