枯魚之肆

kū yú zhī sì khô ngư chi tứ

Hán Việt: khô ngư chi tứ · Pinyin: kū yú zhī sì

Tổng quan

Cấu tạo: (khô) + (ngư) + (chi) + (tứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣乾魚的市場。《莊子.外物》:「吾失我常與,我無所處,吾得斗升之水然活耳,君乃言此,曾不如早索我於枯魚之肆。」比喻處於困境。唐.元稹《鶯鶯傳〉:「若因媒氏而娶,納采問名,則三數月間,索我於枯魚之肆矣!」