枵腸轆轆

xiāo cháng lù lù hiêu tràng lộc lộc

Hán Việt: hiêu tràng lộc lộc · Pinyin: xiāo cháng lù lù

Tổng quan

Cấu tạo: (hiêu) + (tràng) + (lộc) + (lộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轆轆,擬聲詞,形容空腹的鳴叫聲。「枵腸轆轆」指肚子餓得咕咕作響,形容極為飢餓。如:「尚未近午,卻早已枵腸轆轆。」《聊齋志異.卷五.西湖主》:「忽僮僕肢體微動,喜而捫之。無何,嘔水數斗,醒然頓蘇。相與曝衣石上,近午始燥可著。而枵腸轆轆,飢不可堪。」