架子猪

jià zi zhūgiá tử trư

Hán Việt: giá tử trư · Pinyin: jià zi zhū

Tổng quan

* lợn trung; heo nhỡ (lớn nhưng chưa béo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

已长大但没有养肥的猪。有的地区叫壳郎猪(ké·lɑngzhū)。

Cấu tạo: 架 (giá) + 子 (tử) + 豬 (trư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợn giống nuôi lấy thịt
  • Tần suất từ heo nhỡ
  • Biên soạn 架子豬 iàzizhū n. feeder pig M:²zhī/¹tóu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已长大但没有养肥的猪。有的地区叫壳郎猪(ké·lɑngzhū)。

Eng

  • Cihui 架子豬 iàzizhū n. feeder pig M:²zhī/¹tóu
  • Tần suất từ 架子豬 iàzizhū n. feeder pig M:²zhī/¹tóu

Từ liên quan

Gần nghĩa

架子花 · 架子车 · 架子鼓 · 子猪 · 架子 · 架子大 · 架子工 · 架子床