架橋於

giá kiều vu

Hán Việt: giá kiều vu

Tổng quan

(đánh bài) brit, cái cầu, sống (mũi), cái ngựa đàn (viôlông, ghita...), (vật lý) cầu, (hàng hải) đài chỉ huy của thuyền trưởng, đường rút lui mở ra cho kẻ địch thua trận, (xem) burn, xây cầu qua (sông...), vắt ngang, vượt qua, khắc phục, lấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ

Cấu tạo: (giá) + (kiều) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đánh bài) brit, cái cầu, sống (mũi), cái ngựa đàn (viôlông, ghita...), (vật lý) cầu, (hàng hải) đài chỉ huy của thuyền trưởng, đường rút lui mở ra cho kẻ địch thua trận, (xem) burn, xây cầu qua (sông...), vắt ngang, vượt qua, khắc phục, lấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ