架空

jià kōng giá không

Hán Việt: giá không · Pinyin: jià kōng

Tổng quan

xây (nhà chòi, v.v.) trên cột | cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao | (ví von) không có căn cứ | không thực tế | (ví von) làm cho ai đó trở thành bù nhìn

Cấu tạo: (giá) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xây (nhà chòi, v.v.) trên cột | cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao | (ví von) không có căn cứ | không thực tế | (ví von) làm cho ai đó trở thành bù nhìn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.房屋、棧、橋等下面用柱子支撐而離開地面。唐.太宗〈置酒坐飛閣〉詩:「高軒臨碧渚,飛檐迥架空。」宋.陸游〈明州〉詩:「村步有船銜尾泊,江橋無柱架空橫。」 2.比喻憑空捏造,沒有事實根據。《西遊記》第四○回:「那潑物,有認得你的在這裡哩!莫要只管架空搗鬼,說謊哄人。」 3.比喻暗中受到排擠而失去實權。如:「這次人事的變動,好多明升暗降的主管都被架空了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房屋、器物下面用柱子等撑住而离开地面竹楼是~的,离地约有六七尺高; 比喻没有基础没有相应的措施,计划就会成为~的东西; 比喻表面推崇,暗中排挤,使失去实权。
  • Tân Hoa Tự Điển ①房屋、器物下面用柱子等撑住而离开地面竹楼是~的,离地约有六七尺高。②比喻没有基础没有相应的措施,计划就会成为~的东西。③比喻表面推崇,暗中排挤,使失去实权。

Eng

  • CC-CEDICT to build (a hut etc) on stilts|to install (power lines etc) overhead|(fig.) unfounded; impractical|(fig.) to make sb a mere figurehead
  • Cihui to build (a hut etc) on stilts; to install (power lines etc) overhead; (fig.) unfounded; impractical; (fig.) to make sb a mere figurehead

ja

  • JMdict fictitious|imaginary|fanciful|fabricated|aerial

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

实在