柄任

bǐng rèn bính nhâm

Hán Việt: bính nhâm · Pinyin: bǐng rèn

Tổng quan

Cấu tạo: (bính) + (nhâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重用。唐.韓愈〈石鼓歌〉:「方今太平日無事,柄任儒術崇丘軻。」《宋史.卷三一四.列傳.范純仁》:「昔先臣與韓琦、富弼同慶曆柄任,各舉所知。當時飛語指為朋黨,三人相繼補外。造謗者公相慶曰:『一網打盡。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓重视信从; 谓委以重任; 指委以重任的人; 指重要职位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓重视信从。 2.谓委以重任。 3.指委以重任的人。 4.指重要职位。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

柄用