柄用
bính dụng
Hán Việt: bính dụng · Pinyin: bǐng yòng
Tổng quan
Được dùng và được cầm quyền trị nước
1.谓被信任而掌权。亦谓被任用。 2.指受信任而掌权的人。 3.指权要职位。
任用。《漢書.卷八五.谷永傳》:「永知鳳方見柄用,陰欲自託。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bổ nhiệm
- Tần suất từ Được dùng và được cầm quyền trị nước.; ược dùng và được cầm quyền trị nước
- Biên soạn v. esteemed by the ruler and given authority
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任用。《漢書.卷八五.谷永傳》:「永知鳳方見柄用,陰欲自託。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓被信任而掌权。亦谓被任用。 2.指受信任而掌权的人。 3.指权要职位。
Eng
- Cihui 柄用 ǐngyòng v. esteemed by the ruler and given authority
- Tần suất từ v. esteemed by the ruler and given authority