柄用

bǐng yòng bính dụng

Hán Việt: bính dụng · Pinyin: bǐng yòng

Tổng quan

ược dùng và được cầm quyền trị nước. bính dụng bính dụng ☆Được dùng và được cầm quyền trị nước.

Cấu tạo: (bính) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ược dùng và được cầm quyền trị nước. bính dụng bính dụng ☆Được dùng và được cầm quyền trị nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任用。《漢書.卷八五.谷永傳》:「永知鳳方見柄用,陰欲自託。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓被信任而掌权。亦谓被任用; 指受信任而掌权的人; 指权要职位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓被信任而掌权。亦谓被任用。 2.指受信任而掌权的人。 3.指权要职位。

Eng

  • Cihui 柄用 ǐngyòng v. esteemed by the ruler and given authority

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

柄任