柏梁台

bách lương thai

Hán Việt: bách lương thai

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (lương) + (thai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢武帝時建立,以香柏為梁,故稱為「柏梁臺」。《漢書.卷六.武帝紀》:「元鼎元年夏五月,……。二年……。春,起柏梁臺。」漢.服虔.注:「用百頭梁作臺,因名焉。」顏師古.注引《三輔舊事》:「以香柏為之。今書字皆作柏。服說非。」簡稱為「柏臺」。