某東西

mǒu dōng xi mỗ đông tây

Hán Việt: mỗ đông tây · Pinyin: mǒu dōng xi

Tổng quan

(thông tục) cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào)

Cấu tạo: (mỗ) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào)