染汙

nhiễm ô

Hán Việt: nhiễm ô

Tổng quan

Nhuốm dơ, lây bẩn.; làm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm (bệnh), làm hư hỏng sự biến màu; vết bẩn, vết nhơ, vết đen, thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...); huốm dơ, lây bẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"染污"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使原先潔淨的沾有汙點或變成骯髒。也稱為「垢染」。

Cấu tạo: 染 (nhiễm) + 污 (ô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm ô uế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使原先潔淨的沾有汙點或變成骯髒。也稱為「垢染」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

澄清