澄清

chéng qīngtrừng thanh

Hán Việt: trừng thanh · Pinyin: chéng qīng

Tổng quan

trong veo; trong vắt. nước hồ trong veo xanh biếc.; dẹp yên; thanh lọc.; làm sáng tỏ. [dèngqīng] Hán Việt: TRỪNG THANH lắng trong; lắng sạch; lóng. nước này đục quá, sau khi lắng trong mới dùng được

新华 · Tân Hoa Đại lục

(水、天空)清亮:湖水碧绿~; 使混浊变为清明,比喻肃清混乱局面:~天下; 弄清楚(认识、问题等):~事实。dènɡ∥qīnɡ。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.清澈、清亮。《大宋宣和遺事.利集》:「至是見野水澄清,四人方掬水洗面灌滌,相視哽咽不勝。」《三國演義》第一四回:「呂布到城下時,恰纔四更,月色澄清,城上更不知覺。」 2.平定禍亂,恢復秩序。宋.文及翁〈賀新郎.一勺西湖水〉詞:「余生自負澄清志,更有誰,磻溪未遇,傅巖未起。」 3.弄清楚明白。晉.袁宏《後漢紀》卷二一:「陛下不復澄清善惡,俱與忠臣尚書令尹勳等並時顯封,使朱紫不別,粉墨雜糅。」

Cấu tạo: 澄 (trừng) + 清 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. settle; become clear (of liquids)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉澱雜質,使其清澈。宋.蘇軾〈六月二十日夜渡海〉詩:「雲散月明誰點綴,天容海色本澄清。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清澈、清亮。《大宋宣和遺事.利集》:「至是見野水澄清,四人方掬水洗面灌滌,相視哽咽不勝。」《三國演義》第一四回:「呂布到城下時,恰纔四更,月色澄清,城上更不知覺。」 2.平定禍亂,恢復秩序。宋.文及翁〈賀新郎.一勺西湖水〉詞:「余生自負澄清志,更有誰,磻溪未遇,傅巖未起。」 3.弄清楚明白。晉.袁宏《後漢紀》卷二一:「陛下不復澄清善惡,俱與忠臣尚書令尹勳等並時顯封,使朱紫不別,粉墨雜糅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (水、天空)清亮:湖水碧绿~; 使混浊变为清明,比喻肃清混乱局面:~天下; 弄清楚(认识、问题等):~事实。dènɡ∥qīnɡ。
  • Kaggle Zh-Vi clarificate

Eng

  • Cihui clear (of liquid); limpid; to clarify; to make sth clear; to be clear (about the facts)

Đức

  • Handedict klar, durchsichtig
  • Handedict klären, verdeutlichen, abläuten

other

  • Nguồn khác Lắng trong

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

攪渾 · 染汙 · 浑浊 · 混浊 · 混淆