染風習俗
nhiễm phong tập tục
Hán Việt: nhiễm phong tập tục · Pinyin: rǎn fēng xí sú
Tổng quan
thói quen xấu | mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
Nghĩa
Việt
- Cihui thói quen xấu | mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 染,薰陶。習,感化。染風習俗指為風俗所薰染。宋.張君房《雲笈七籤.卷五六.元氣論》:「五氣者隨命成性,逐物意移,染風習俗,所以變化無窮,不唯萬數。」
Eng
- CC-CEDICT bad habits|to get into bad habits through long custom
- Cihui bad habits; to get into bad habits through long custom