柔和的

nhu hòa đích

Hán Việt: nhu hòa đích

Tổng quan

(thuộc) vùng đồi; giống vùng đồi, (thuộc) cồn cát; giống cồn cát, nhấp nhô, (thuộc) lông tơ; phủ đầy lông tơ; như lông tơ, (từ lóng) láu cá, tinh khôn hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải, (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý, (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý, mồi giòi (để câu cá), (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý, luyện (ngự…

Cấu tạo: (nhu) + (hòa) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui blander