柔滑

róu huánhu hoạt

Hán Việt: nhu hoạt · Pinyin: róu huá

Tổng quan

mềm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.柔软润滑。 2.谓处世圆滑。

Cấu tạo: 柔 (nhu) + 滑 (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mịn
  • Cihui mượt mà
  • Tần suất từ sự phẳng phiu, sự mượt mà, sự bình lặng, sự dễ dàng, sự trôi chảy, sự êm thấm, tính dịu dàng; tính nhịp nhàng uyển chuyển, tính hoà nhã, tính ngọt xớt; vẻ dịu dàng vờ; mềm , mịn , mượt mà; nhu cốt/nhu hoạt: mềm nhẵn; mềm nhẵn
  • Biên soạn soft and smooth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.柔软润滑。 2.谓处世圆滑。
  • Kaggle Zh-Vi smoothness

Eng

  • Cihui 柔滑 óuhuá* s.v. soft and smooth
  • Tần suất từ s.v. soft and smooth

Đức

  • Handedict weich, glatt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

柔软