柔聲下氣

róu shēng xià qì nhu thanh hạ khí

Hán Việt: nhu thanh hạ khí · Pinyin: róu shēng xià qì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhu) + (thanh) + (hạ) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話時聲低氣柔,形容人謙卑恭順的樣子。《清史稿.卷五○八.列女傳一.鄭文清妻黎》:「言只柔聲下氣,容只衣飾整潔。」《官場現形記》第三二回:「仔細一想,又怕趙大架子拿他看輕,立刻又做出一副謹慎小心的樣子,柔聲下氣的說道:『這都是大憲的恩典,堯翁的栽培。』」