柔軟的

nhu nhuyễn đích

Hán Việt: nhu nhuyễn đích

Tổng quan

đầy mảnh vụn (âm nhạc) êm ái mềm, dễ uốn, dễ kéo sợi (kim loại), dễ uốn nắn, dễ bảo (người) dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt (quân sự) đầu xe (xe kéo pháo), mềm, mềm dẻo, dễ uốn, nhanh nhẹn tật đi khập khiễng, đi khập khiễng, lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng), mềm, ủ rũ, ẻo lả, thiếu khí lực ẻo lả, yếu ớt mềm mại; u…

Cấu tạo: (nhu) + (nhuyễn) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui crumby