柔順地

nhu thuận địa

Hán Việt: nhu thuận địa

Tổng quan

xem pliable dễ uốn, nắn hình, dễ xoắn, mềm dẻo (da ), dễ uốn nắn, dễ bảo; dễ bị tác động, ảnh hưởng (người)

Cấu tạo: (nhu) + (thuận) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem pliable dễ uốn, nắn hình, dễ xoắn, mềm dẻo (da ), dễ uốn nắn, dễ bảo; dễ bị tác động, ảnh hưởng (người)