柔順的

nhu thuận đích

Hán Việt: nhu thuận đích

Tổng quan

dễ tính, hay chiều ý; tính ân cần dễ uốn, dẻo; mềm (da), (nghĩa bóng) dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng dễ phục tùng, dễ quy phục; dễ bảo, ngoan ngoãn đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, dễ bảo, nhu mì, đã trồng trọt (đất), bị chế ngự, nhạt, vô vị, buồn tẻ, dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn, chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi, d…

Cấu tạo: (nhu) + (thuận) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui complaisant