柚子

yòu zi dữu tử

Hán Việt: dữu tử · Pinyin: yòu zi

Tổng quan

bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis) | bưởi chùm | bưởi Đông phương

Cấu tạo: (dữu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis) | bưởi chùm | bưởi Đông phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柚樹的果實。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短篇小说。鲁彦作。1924年发表。小说中的我”在长沙街口看到一青年被军阀斩首,周围市民却以看杀头为乐。接着,小说又转到我”买柚子,通过联想,把便宜的柚子和廉价的头颅联系起来,谴责了军阀杀人如麻的罪行,并讽刺了市民的麻木不仁。

Eng

  • CC-CEDICT pomelo (Citrus maxima or C. grandis)|shaddock|oriental grapefruit
  • Cihui pomelo (Citrus maxima or C. grandis); shaddock; oriental grapefruit

ja

  • JMdict yuzu (Citrus ichangensis x C. reticulata)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文旦