柞蠶絲

zuò cán sī tạc tàm ti

Hán Việt: tạc tàm ti · Pinyin: zuò cán sī

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) tussore lụa tuytxo ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) tussah) lụa tuytxo ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) tussah) lụa tuytxo ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) tussah)

Cấu tạo: (tạc) + (tàm) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) tussore lụa tuytxo ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) tussah) lụa tuytxo ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) tussah) lụa tuytxo ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) tussah)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由人工放养在柞树上的柞蚕所结的茧丝。呈淡黄褐色或黄褐色。有很好的强伸度,光泽柔和,吸湿性和耐日光性比桑蚕丝为优。但染色性较差。常用以织制柞丝绸,也可用于织造装饰绸或工业和国防用绸。

Eng

  • CC-CEDICT tussah silk
  • Cihui tussah silk
  • Cihui 柞蠶絲 uòcánsī n. tussah silk