柞

zétạcNôm trách

Hán Việt: tạc · Pinyin: zé · Nôm: trách

Tổng quan

Cây tạc, lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu

柞栎 · 柞树 · 柞樹 · 柞水 · 柞蚕 · 柞蠶 · 柞1. · 柞2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzé
Hán Việttạc
Âm Nômtrách
Quảng Đôngzaa3
Nhật BảnHAHASO
Hàn Quốc작
Chú âmㄓㄚˋ
Hán ngữ Trung cổcak
Baxter-Sagart[ts]ˤrak
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤrak
Phản thiết實窄切
Thanh mẫu常

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây tạc, lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu. Thù tạc. Một âm là trách. Phạt cây. Chật hẹp. Tiếng vang ra ngoài

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tạc tạc lịch (cây sồi) [Eng: oak]
  • Giản Dị Hán Nôm trách trách (huyện ở Thiểm Tây) [Eng: ward in Thiem Tay]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 砍伐樹木。《文選.張衡.西京賦》:「焚萊平場,柞木翦棘。」 [形] 1.狹窄。通「窄」。《周禮.冬官考工記.輪人》:「轂小而長則柞,大而短則摰。」 2.大聲。《周禮.冬官考工記.鳧氏》:「鐘已厚則石,已薄則播,侈則柞,弇則鬱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柞 zha 水名 旬水又东,南迳旬阳县,与柞水合。水西出柞溪。--《水经注》 柞 zuo 栎的通称 柞zuò ⒈ 柞zhà ⒈ 柞zé 1.砍伐树木。 2.指砍伐。 3.窄。参见"柞狭"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 柞水[Zha4 shui3] (the name of a place in Shaanxi)
  • CC-CEDICT oak, Quercus serrata

other

  • Nguồn khác Cái chầy (giã xuống cối đá). 打父𫰤否𫡯苦篤 罪免幼𫠯𪿯柞撏 Đá vỏ mẻ bấu giàu khỏ đoóc Tội mỉn au lồng dổc sác tăm (Ng.Dg.) Làm con mà mắng chửi bố mẹ đói nghèo; mắc tội ấy thì ở dưới âm phủ sẽ bỏ xuống cối đá mà giã

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】在各切【集韻】【韻會】【正韻】疾各切,𠀤音昨。【說文】木也。【詩·小雅】維柞之枝,其葉蓬蓬。【詩輯】柞,堅韌之木。新葉將生,故葉乃落,附著甚固。 又【前漢·武帝紀】行幸𥂕厔五柞宮。【張宴曰】有五柞樹,因以名宮也。 又【唐韻】則落切,音作。義同。 又【集韻】【韻會】側格切,音窄。除草曰芟,除木曰柞。【詩·周頌】載芟載柞。又【周禮·夏官】柞氏掌攻草木。 又窄陿也。【周禮·冬官考工記】轂小而長則柞。 又大而外也。【考工記】鐘侈則柞。 又【類篇】助伯切,音斮。捕獸檻中機曰柞鄂。【中庸·孔疏】擭謂柞㮙也。 又【集韻】仕下切。同槎。衺斫也。 又【集韻】實窄切。齧也。

Thuyết Văn

柞木也。 從木。乍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩有單言柞者。如維柞之枝、析其柞薪是也。有柞棫連言者。如皇矣、旱麓、緜是也。陸機引三蒼。棫卽柞也。與許不合。假令許謂棫卽柞、則二篆當聯屬之。且詩不當或單言棫。或單言柞。或柞棫竝言也。鄭詩箋云。柞、櫟也。孫炎爾雅注。櫟實、橡也。齊民要術援爾雅注合柞栩櫟爲一。亦皆非許意。 在各切。五部。按柞可薪。故引伸爲凡伐木之偁。周禮有柞氏。周頌傳曰。除艸曰芟。除木曰柞。古無二音也。

【柞】 (tạc ⟨trách⟩) Nghĩa: tạc (Cây tạc) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư