查抄

chá chāo tra sao

Hán Việt: tra sao · Pinyin: chá chāo

Tổng quan

kiểm kê và tịch thu tài sản tội phạm | khám xét và tịch thu (vật cấm) | đột kích

Cấu tạo: (tra) + (sao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm kê và tịch thu tài sản tội phạm | khám xét và tịch thu (vật cấm) | đột kích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 查明罪犯的家產並沒收充公。《紅樓夢》第一○五回:「賈赦賈政並未分家,聞得他姪兒賈璉現在承總管家,不能不盡行查抄。」《二十年目睹之怪現狀》第六九回:「鬧了個大虧空,幾乎要查抄家產。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 检查并没收查抄非法出版物。

Eng

  • CC-CEDICT to take inventory of and confiscate a criminal's possessions|to search and confiscate (forbidden items); to raid
  • Cihui to take inventory of and confiscate a criminal's possessions; to search and confiscate (forbidden items); to raid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搜查 · 搜检