柳体

liǔ tǐliễu thể

Hán Việt: liễu thể · Pinyin: liǔ tǐ

Tổng quan

* thể chữ Liễu (viết theo phong cách của Liễu Công Quyền, một nhà thư pháp nổi tiếng thời Đường, Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

唐代柳公权所写的字体,笔画遒劲,较颜体为瘦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唐代書法家柳公權所寫的字體,筆勢瘦勁有力,結構緊密,有別於顏體的舒和厚重。

Cấu tạo: 柳 (liễu) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách thư pháp của Liu Gongquan
  • Tần suất từ thể chữ Liễu
  • Biên soạn 柳體 iǔ-tǐ n. style of calligraphy originated by Liu Zongyuan (Song dynasty)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代書法家柳公權所寫的字體,筆勢瘦勁有力,結構緊密,有別於顏體的舒和厚重。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代柳公权所写的字体,笔画遒劲,较颜体为瘦。

Eng

  • Cihui calligraphic style of Liu Gongquan
  • Tần suất từ 柳體 iǔ-tǐ n. style of calligraphy originated by Liu Zongyuan (Song dynasty)

Từ liên quan

Gần nghĩa

体书 · 体会 · 体位 · 体例 · 体侧 · 体内 · 体刑 · 体制