柳宗元

liǔ zōng yuán liễu tông nguyên

Hán Việt: liễu tông nguyên · Pinyin: liǔ zōng yuán

Tổng quan

Lưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ đời Đường, người ủng hộ phong trào văn cổ 古文運動|古文运动 và phục cổ 復古|复古

Cấu tạo: (liễu) + (tông) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ đời Đường, người ủng hộ phong trào văn cổ 古文運動|古文运动 và phục cổ 復古|复古

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元773~819)字子厚,河東(今山西省永濟縣)人,故也稱為「柳河東」。唐代文學家。德宗貞元時進士,官至監察御史。後被貶為永州司馬,又貶柳州刺史,故也稱為「柳柳州」。為唐代古文運動主將,其詩文擅於刻劃山水,反映現實,風格清新峭拔。文集有《柳河東集》、《龍城錄》等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代文学家、哲学家。字子厚,河东解县(今山西运城西南)人,世称柳河东。贞元年间进士。参加王叔文革新集团,任礼部员外郎。革新失败后,贬永州司马◇迁柳州刺史。与韩愈同为古文运动倡导者,并称韩柳”。为唐宋八大家”之一。有散文《捕蛇者说》、《封建论》、《三戒》、《永州八论》以及诗歌《江雪》、《渔翁》等名篇。哲学著作《天说》、《天对》等,具有朴素的唯物主义思想。有《河东先生集》。

Eng

  • CC-CEDICT Liu Zongyuan (773-819), Tang essayist and poet, advocate of the classical writing 古文運動|古文运动 and neoclassical 復古|复古 movements
  • Cihui Liu Zongyuan (773-819), Tang essayist and poet, advocate of the classical writing 古文運動|古文运动 and neoclassical 復古|复古 movements