柳樹的

liễu thụ đích

Hán Việt: liễu thụ đích

Tổng quan

(thực vật học) cây liễu, (thể dục,thể thao) gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu), (nghành dệt) máy tước x, thưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt

Cấu tạo: (liễu) + (thụ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) cây liễu, (thể dục,thể thao) gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu), (nghành dệt) máy tước x, thưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt