柴米油鹽
sài mễ du diêm
Hán Việt: sài mễ du diêm · Pinyin: chái mǐ yóu yán
Tổng quan
nghĩa đen: củi, gạo, dầu và muối | nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: củi, gạo, dầu và muối | nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指日常生活的必需品。元.蘭楚芳〈粉蝶兒.他生的如月如花套.尾聲〉:「若要咱稱了心,則除是娶到家,學知些柴米油鹽價,恁時節悶減愁消受用殺。」《儒林外史》第三六回:「這小小廝每早到三里路外鎮市上買些柴米油鹽小菜之類,回家與娘子度日。」
Eng
- CC-CEDICT lit. firewood, rice, oil and salt (idiom)|fig. life's daily necessities
- Cihui 柴米油鹽 hái-mǐ-yóu-yán n. fuel, rice, cooking oil and salt; daily necessities