标兵
tiêu binh
Hán Việt: tiêu binh · Pinyin: biāo bīng
Tổng quan
đội quân danh dự (binh lính làm mẫu trong khi duyệt binh).; gương mẫu; mẫu; gương; cá nhân tiên tiến; đơn vị kiểu mẫu. 樹立標兵 nêu gương
①阅兵场上用来标志界线的兵士。泛指群众集会中用来标志某种界线的人。②比喻可以作为榜样的人或单位树立~ㄧ服务~。
1.閱兵時,正立於閱兵臺兩側,用以標示界線,規整隊伍行進速度及方向的士兵。也稱為「基準兵」。 2.比喻可以作為榜樣的人。如:「老師期勉全班以他為標兵,努力用功,爭取更好的成績。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lính diễu hành (thường đứng dọc theo tuyến đường diễu hành)
- Cihui ví dụ
- Cihui hình mẫu
- Cihui người tiên tiến
- Tần suất từ người dẫn đầu, máy điều hoà nhịp tim như pacemaker; phiêu binh/tiêu binh: đội quân danh dự/gương mẫu/mẫu/gương/cá nhân tiên tiến/đơn vị kiểu mẫu; gương mẫu; mẫu; gương; cá nhân tiên tiến; đơn vị kiểu mẫu
- Biên soạn 標兵 iāobīng n. 1. parade guard 2. example; model; pacesetter M:¹ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.閱兵時,正立於閱兵臺兩側,用以標示界線,規整隊伍行進速度及方向的士兵。也稱為「基準兵」。 2.比喻可以作為榜樣的人。如:「老師期勉全班以他為標兵,努力用功,爭取更好的成績。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①阅兵场上用来标志界线的兵士。泛指群众集会中用来标志某种界线的人。②比喻可以作为榜样的人或单位树立~ㄧ服务~。
- Kaggle Zh-Vi pacemaker
Eng
- Cihui parade guards (usually spaced out along parade routes); example; model; pacesetter
- Tần suất từ 標兵 iāobīng n. 1. parade guard 2. example; model; pacesetter M:¹ge/¹míng/²wèi