尖兵
tiêm binh
Hán Việt: tiêm binh · Pinyin: jiān bīng
Tổng quan
đội quân mũi nhọn: quân tiên phong/quân xung kích/người tiên phong/người đi đầu/con chim đầu đàn/người lính xung kích
Nghĩa
Việt
- Cihui đội quân mũi nhọn: quân tiên phong/quân xung kích/người tiên phong/người đi đầu/con chim đầu đàn/người lính xung kích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊在作戰、行軍時,所派出的前鋒部隊。通常以一個班、排或連為單位。主要任務為警戒、搜索。亦借指精銳部隊。 2.泛指在工作中積極參與,而具示範、引導領先地位者。如:「他這幾年在環保工作上盡心盡力,足以為表率,堪稱環保尖兵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行军时派出的担任警戒任务的分队~班; 比喻工作上走在前面开创道路的人我们是地质战线上的~。
- Tân Hoa Tự Điển ①行军时派出的担任警戒任务的分队~班。②比喻工作上走在前面开创道路的人我们是地质战线上的~。
Eng
- Cihui 尖兵 jiānbīng* n. trailblazer; pioneer; vanguard M:¹míng/²wèi/ge
ja
- JMdict vanguard|advance-guard point|advance detachment|vanguard|pioneer