标明
tiêu minh
Hán Việt: tiêu minh · Pinyin: biāo míng
Tổng quan
ghi rõ; chỉ; cho biết; ra dấu; niêm yết; đăng rõ. tấm biển chỉ đường cho biết con đường chúng ta đi là đúng 標明號碼. ghi rõ số 車站的時刻表上標明由上海來的快車在四點鐘到達. lịch đến và đi của chuyến xe ở ga có ghi rõ xe tốc hành từ Thượng hải sẽ đến lúc 4 giờ
做出记号或写出文字使人知道~号码ㄧ车站的时刻表上~由上海来的快车在四点钟到达。
標示清楚。《晉書.卷九一.儒林列傳.徐邈》:「開釋文義,標明指趣。」《隋書.卷四五.文四子列傳.房陵王勇》:「若不標明典憲,何以肅清天下!」
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh dấu
- Cihui chỉ rõ
- Tần suất từ đọc, học, nghiên cứu, xem đoán, ghi (số điện, nước tiêu thụ...), chỉ, hiểu, cho là, biết được (nhờ đọc sách báo...), viết, ghi, đọc nghe như, biểu lộ, để lộ ra, biểu thị; thể hiện, đọc thẳng một mạch, đọc trơn tru, đọc tiếp, đọc to, đọc từ đầu đến cuối, đọc hết, đọc từ đâu đến cuối, đọc lại, đọc hết, đọc từ đầu cuối (cuốn sách...), nghiên cứu kỹ, học tập kỹ lưỡng, tìm hiểu ẩn ý, đoán được ẩn ý, đoán được ý ngoài lời, đọc sách để ngủ, nhìn thoáng cũng biết là người thế nào, biết rõ ai, đi guốc vào bụng ai; biết rõ tìm đến của ai, (xem) lesson, sự đọc (sách báo), thời gian dành để đọc (sách…
- Biên soạn 標明 biāomíng v. 1. mark; indicate 2. show by title or mark
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 標示清楚。《晉書.卷九一.儒林列傳.徐邈》:「開釋文義,標明指趣。」《隋書.卷四五.文四子列傳.房陵王勇》:「若不標明典憲,何以肅清天下!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做出记号或写出文字使人知道~号码ㄧ车站的时刻表上~由上海来的快车在四点钟到达。
- Kaggle Zh-Vi Read
Eng
- Cihui to mark; to indicate
- Tần suất từ 標明 biāomíng v. 1. mark; indicate 2. show by title or mark