標明
tiêu minh
Hán Việt: tiêu minh · Pinyin: biāo míng
Tổng quan
đánh dấu | chỉ rõ
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh dấu | chỉ rõ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 標示清楚。《晉書.卷九一.儒林列傳.徐邈》:「開釋文義,標明指趣。」《隋書.卷四五.文四子列傳.房陵王勇》:「若不標明典憲,何以肅清天下!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做出记号或写出文字使人知道~号码ㄧ车站的时刻表上~由上海来的快车在四点钟到达。
Eng
- CC-CEDICT to mark|to indicate
- Cihui to mark; to indicate