表明

biǎo míng biểu minh

Hán Việt: biểu minh · Pinyin: biǎo míng

Tổng quan

làm rõ | cho biết | nói rõ | chỉ ra | được biết àm rõ ra bên ngoài. biểu minh biểu minh ☆Làm rõ ra bên ngoài.

Cấu tạo: (biểu) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rõ | cho biết | nói rõ | chỉ ra | được biết àm rõ ra bên ngoài. biểu minh biểu minh ☆Làm rõ ra bên ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清楚地表示自己意見、情感或事情的真相。《二十年目睹之怪現狀》第五七回:「那鹹水妹表明他不見了物主,送來存放待領的話。」《紅樓夢》第五回:「第四回中既將薛家母子在榮國府中寄居等事略已表明,此回則暫不能寫矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示清楚。

Eng

  • CC-CEDICT to make clear|to make known|to state clearly|to indicate|known
  • Cihui to make clear; to make known; to state clearly; to indicate; known

ja

  • JMdict declaration|indication|representation|manifestation|demonstration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剖明 · 标明 · 表白 · 表示 · 表达 · 证明 · 说明