标榜
tiêu bảng
Hán Việt: tiêu bảng · Pinyin: biāo bǎng
Tổng quan
quảng cáo rùm beng; nêu chiêu bài; rêu rao; khoe khoang; phô trương; chưng diện. nêu chiêu bài tự do; tâng bốc; phỉnh nịnh. tâng bốc lẫn nhau
提出某种好听的名义,加以宣扬:~自由; 吹嘘; 夸耀:自我~, 互相~。
1.揭示、品評。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「殷未過有所通,為謝標榜諸義,作數百語。」南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「欲為當世詩品,口陳標榜,其文未遂,嶸感而作焉。」 2.表揚、稱讚。《大宋宣和遺事.利集》:「盜我儒名,高自標榜。」《文明小史》第四五回:「更有些無知無識的人,恭維他是膽識俱優之人,他也落得借此標榜。」也作「標牓」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 標榜 iāobǎng v.o. 1. flaunt; advertise; parade 2. boast; excessively praise 3. profess; declare 4. publicize laureates
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.揭示、品評。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「殷未過有所通,為謝標榜諸義,作數百語。」南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「欲為當世詩品,口陳標榜,其文未遂,嶸感而作焉。」 2.表揚、稱讚。《大宋宣和遺事.利集》:「盜我儒名,高自標榜。」《文明小史》第四五回:「更有些無知無識的人,恭維他是膽識俱優之人,他也落得借此標榜。」也作「標牓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提出某种好听的名义,加以宣扬:~自由; 吹嘘; 夸耀:自我~, 互相~。
Eng
- JMdict standing for
- JMdict advocating
- JMdict championing
- JMdict professing (to be)
- Cihui to flaunt; to advertise; to parade; boost; excessive praise
Đức
- Handedict rühmen
ja
- JMdict 標榜(ひょうぼう)
other
- Nguồn khác Tấm bảng yết lên
- Nguồn khác Ca tụng